Thứ Sáu, 11 tháng 9, 2020

177 bình luận về vision 2021 màu gì hot, Honda Vision 2020: Giá xe Vision mới , Thông số kỹ thuật

177 bình luận về vision 2021 màu gì hot, Honda Vision 2020: Giá xe Vision mới , Thông số kỹ thuật

Xem thêm : những câu thả thính - stt thả thính - stt buồn - stt tâm trạng - cap thả thính - stt bựa từ dichvuhay. vn

Toyota Corolla Cross 2021: Giá bán xe Corolla Cross 2020 bao nhiêu?

Tháng Tám 4, 2020

Top 74 stt buồn ngắn, 430+ Những stt buồn ngắn, tâm trạng buồn về tình yêu, cuộc sống! /

Bài viết phổ biến

Tuyển chọn 188 cái tên bé gái, đặt tên con gái 2021, Xem tuổi sinh con hợp bố mẹ 2021 cho bé bình an, phú quý /

Royal Enfield 650 2019 giá bán tại Việt Nam

Tháng Chín 23, 2019

Tuyển chọn 66 cái tên bé gái, đặt tên con gái 2021, Hướng dẫn đặt tên cho con gái sinh năm 2021 hay và ý nghĩa ... /

Volvo XC40 2019 ra mắt sắp về Việt Nam

Tháng Chín 25, 2019

 Đánh giá xe  Honda Vision về động cơ

Ăn điểm nhất chính là động cơ có công nghệ eSP giống với công nghệ động cơ PCX, SH và Forza. Với công nghệ này sẽ giúp cho xe giảm độ rung, giảm tiêu hao nhiêu liệu và lại tối ưu hóa khả năng làm mát, không kém gì công nghệ Blue Core như vẫn thường thấy trên các mẫu xe của Yamaha.

Động cơ của  Honda Vision 2020 vẫn duy trì cấu hình 2 valve, làm mát bằng không khí, nhưng cho công suất nhỉnh lên tới 6,5 kW và mô-men xoắn cực đại 9 Nm, một mức thoải mái cho xe chạy một cách linh hoạt. Ảnh ống xả xe.

Thông số kỹ thuật xe Honda Vision 2020:

Mục lục ẩn

1 Thông số kỹ thuật xe Honda Vision 2020:

2 Đánh giá xe Honda Vision về thiết kế

3 Đánh giá xe Honda Vision về động cơ

3.1 Vận hành Honda Vision

4 Giá xe Honda Vision 2020

4.1 Related posts:

– Công suất tối đa 6,63 kW/ 7.500 vòng/ phút

– Phuộc sau Lò xo trụ đơn, giảm chấn thủy lực

– Độ cao yên 750mm

– Dung tích nhớt máy 0,8 lít khi rã máy/ 0,7 lít khi thay nhớt

– Dung tích xy-lanh 108,2cm3

– Dung tích bình xăng 5,2 lít

– Trọng lượng bản thân 99kg

– Tỷ số nén 9,5:1

– Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực

– Khoảng cách trục bánh xe 1.256mm

– Mô men cực đại 9,27Nm/ 5.500 vòng/ phút

– Loại động cơ PGM-FI, xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng không khí

– Khoảng sáng gầm xe 139mm

– Hệ thống khởi động Điện

– Hệ thống khóa thông minh Smartkey

– Đường kính x hành trình pít tông 50mm x 55,1mm

– Cỡ lốp trước/sau Trước: 80/90 – 14 M/C 40P / Sau: 90/90 – 14 M/C 46P

– Dài x Rộng x Cao 1.863mm x 686mm x 1.088mm

Bảng giá xe Honda GoldWing chính hãng 2020

Tháng Sáu 23, 2020